Liên hệ báo giá 0915659619 (24/7)
xe nâng điện đứng lái 2 tấn Q2030GA là dòng xe nâng nhỏ gọn và giá thành hợp lí hơn so với những dòng xe REACH TRUCK đứng lái

Xe nâng điện đứng lái 2 Tấn Q2030GA được thiết kế nhỏ gọn. Góc quay nhỏ hẹp phù hợp với các kho hàng có kệ cao từ 4-6m. Với nhiều mẫu đa dạng như double deep… Dành cho kho sử dụng kệ đôi tăng diện tích sử dụng kho lên mức tối đa. Xe nâng điện đứng lái JIALIFT sử dụng động cơ có công suất nhỏ nhưng đem lại hiệu suất cao. Không ảnh hưởng sức di chuyển của xe cũng như tốc độ nâng hạ. Tiết kiệm điện năng của bình ắc quy và tăng thời gian sử dụng điện của bình ắc quy lên tới 120%. So với xe nâng có bình tương đương.
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT
�Bộ điều khiển AC nhập khẩu.
�Với chức năng tự chẩn đoán và bộ điều khiển có thể hiển thị mã lỗi và khắc phục sự cố nhanh chóng và chính xác.
� Có thể lựa chọn cấu hình nâng hạ tự do…đối với xe làm việc trong container hoặc những nơi hạn chế về chiều cao.
�Bánh trước sử dụng thiết kế bánh lớn , gầm xe được nâng cao , bánh phụ ở hai bên bánh dẫn động giúp hỗ trợ an toàn cho khung xe, giúp xe có khả năng vượt chướng ngại vật mạnh mẽ, vận hành ổn định và linh hoạt.

| Đặc trưng | Model | Q2030GA | Q2060GA | |
| Kiểu hoạt động | điện | điện | ||
| Kiểu lái | Đứng lái | Đứng trên | ||
| Tải trọng nâng | Q (t) | 2 | 2 | |
| Trung tâm tải | c (mm) | 500 | 500 | |
| Tâm trục tới mặt phuộc | x (mm) | 324 | 324 | |
| Khoảng cách trục | y (mm) | 1551 | 1551 | |
| Trọng lượng | Tự trọng xe | Kilôgam | 2750 | 2900 |
| Bánh xe/Lốp xe | Loại bánh xe | PU | PU | |
| Kích thước bánh lái | Φ×w(mm) | Φ250×127(PU) | Φ250×127(PU) | |
| Kích thước bánh xe mang | Φ×w(mm) | Φ250×120 | Φ250×120 | |
| bánh xe bổ sung (kích thước) | Φ×w(mm) | Φ149×60 | Φ149×60 | |
| Bánh xe, số trước/sau (x = dẫn động) | 1,4/2 | 1,4/2 | ||
| Theo dõi chiều rộng | b 10 (mm) | 665 | 665 | |
| Theo dõi chiều rộng | b 11 (mm) | 976 | 976 | |
| Kích thước | Độ nghiêng của khung nâng/cánh nâng, tiến/lùi | a/b (°) | 3/5 | 3/5 |
| Chiều cao của xe ở vị trí thấp nhất | h1 (mm) | 1993 | 2690 | |
| Chiều cao nâng tự do | h2 (mm) | 0 | 1840 | |
| Chiều cao nâng | h3 (mm) | 3000 | 6000 | |
| Chiều cao của xe khi khung nâng cao nhất | h4 (mm) | 3860 | 6920 | |
| Chiều cao tổng thể (Có tay cầm) | giờ 14 (mm) | 1075/1502 | 1075/1502 | |
| Chiều cao ngã ba, Hạ xuống | giờ 13 (mm) | 40 | 40 | |
| Tổng chiều dài | l 1 (mm) | 2530 | 2530 | |
| Chiều dài đến mặt càng | l2 (mm) | 1460 | 1460 | |
| chiều rộng tổng thể | b 1 / b 2 (mm) | 1106/940 | 1106/940 | |
| Kích thước càng | s/e/l (mm) | 40/120/1070 | 40/120/1070 | |
| Chiều rộng càng | b5 (mm) | 240-715 | 240-715 | |
| Khoảng cách giữa các cánh tay hỗ trợ/bề mặt tải | b4 (mm) | 746 | 746 | |
| Khoảng dịch khung nâng | l4(mm) | 500 | 500 | |
| Khoảng sáng gầm | m2 (mm ) | 63 | 63 | |
| Chiều rộng lối đi với pallet 1000 x 1200 ngang càng | Ast (mm) | 2900 | 2900 | |
| Chiều rộng lối đi có pallet 800 x 1200 dọc theo càng nâng | Ast (mm) | 2960 | 2960 | |
| Bán kính quay tối thiểu | Wa (mm) | 1800 | 1800 | |
| Hiệu suất | Tốc độ di chuyển, có tải/không tải | (km/h) | 5,2/5,5 | 5,2/5,5 |
| Tốc độ nâng, có/không tải | (mm/s) | 90/120 | 130/180 | |
| Giảm tốc độ, có/không tải | (mm/s) | 120/130 | 160/210 | |
| Khả năng leo dốc tối đa, có/không tải | (%) | 6/3 | 6/3 | |
| Phanh | điện từ | điện từ | ||
| Lái xe | Động cơ truyền động, đánh giá 60 phút | (kW) | 2,5 | 2,5 |
| Đánh giá động cơ nâng ở S3 15% | (kW) | 3 | 3 | |
| Pin theo tiêu chuẩn DIN 43531/35/36 A,B,C,no | KHÔNG | KHÔNG | ||
| Điện áp pin/dung lượng định mức | (V/À) | 24/280 | 24/280 | |
| Trọng lượng pin (± 5%) | (Kilôgam) | 275 | 275 | |
| Khác | Loại điều khiển truyền động | AC | AC | |
| Độ ồn ở tai người vận hành | (dB(A)) | ≤75 | ≤75 |

Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.
1. BẢO HÀNH
Bảo hành sản phẩm là: khắc phục những lỗi hỏng hóc, sự cố kỹ thuật xảy ra do lỗi của nhà sản xuất.
1.1. Quy định về bảo hành
– Sản phẩm được bảo hành miễn phí nếu sản phẩm đó còn thời hạn bảo hành được tính kể từ ngày giao hàng, sản phẩm được bảo hành trong thời hạn bảo hành ghi trên Sổ bảo hành, Tem bảo hành và theo quy định của từng hãng sản xuất liên quan đến tất cả các sự cố về mặt kỹ thuật.
– Có Phiếu bảo hành và Tem bảo hành của công ty hoặc nhà phân phối, hãng trên sản phẩm. Trường hợp sản phẩm không có số serial ghi trên Phiếu bảo hành thì phải có Tem bảo hành của Phụ Tùng Xe Nâng Tiến Đức (kể cả Tem bảo hành gốc).
1.2. Những trường hợp không được bảo hành
– Sản phẩm đã hết thời hạn bảo hành hoặc mất Phiếu bảo hành.
– Số mã vạch, số serial trên sản phẩm không xác định được hoặc sai so với Phiếu bảo hành.
– Tự ý tháo dỡ, sửa chữa bởi các cá nhân hoặc kỹ thuật viên không phải là nhân viên Phụ Tùng Xe Nâng Tiến Đức
– Sản phẩm bị cháy nổ hay hỏng hóc do tác động cơ học, biến dạng, rơi, vỡ, va đập, bị xước, bị hỏng do ẩm ướt, hoen rỉ, chảy nước, động vật xâm nhập vào, thiên tai, hỏa hoạn, sử dụng sai điện áp quy định.
– Phiếu bảo hành, Tem bảo hành bị rách, không còn Tem bảo hành, Tem bảo hành dán đè, hoặc Tem bảo hành bị sửa đổi (kể cả Tem bảo hành gốc).
– Trường hợp sản phẩm của Quý khách hàng dán Tem bảo hành của Phụ Tùng Xe Nâng Tiến Đức hay nhầm lẫn thông tin trên Phiếu bảo hành, Phiếu mua hàng: Trong trường hợp này, bộ phận bảo hành sẽ đối chiếu với số phiếu xuất gốc lưu tại Công ty, hóa đơn, phần mềm của Công ty hay thông tin của nhà phân phối, hãng, các Quý khách hàng khác mua cùng sản phẩm cùng thời điểm, nếu có sự sai lệch thì sản phẩm của Quý khách không được bảo hành (có thể Tem bảo hành của Công ty bị thất thoát và bị lợi dụng dán lên thiết bị hay nhầm lẫn nhỏ khi nhập, in ra). Kính mong Quý khách hàng thông cảm!
– Bảo hành không bao gồm vận chuyển hàng và giao hàng.
2. BẢO TRÌ
Bảo trì, bảo dưỡng: bao gồm lau chùi sản phẩm, sửa chữa những hỏng hóc nhỏ có thể sửa được (không bao gồm thay thế thiết bị). Thời gian bảo trì, bảo dưỡng tùy thuộc vào sự thỏa thuận giữa Phụ Tùng Xe Nâng Tiến Đức và Quý khách hàng.